方

fāngphươngNôm vuông

Hán Việt: phương · Pinyin: fāng · Nôm: vuông

Tổng quan

Vuông, vật gì hình thể ngay thẳng đều gọi là phương. Người nào tính hạnh ngay thẳng gọi là phương chánh [方正]

方𨰿 · 方丈 · 方书 · 方亭 · 方今 · 方位 · 方便 · 方俗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfāng
Hán Việtphương
Âm Nômvuông
Quảng Đôngfong1
Mân Namhng
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc방
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổbyang
Baxter-SagartC-paŋ
Hán ngữ Thượng cổC-paŋ
Phản thiết膚容切
Thanh mẫu幫
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vuông, vật gì hình thể ngay thẳng đều gọi là phương. Người nào tính hạnh ngay thẳng gọi là phương chánh [方正]. Phương hướng. Như đông phương [東方] phương đông, hà phương [何方] phương nào ? Đạo đức. Như hữu điếm quan phương [有玷官方] có vết nhục đến đạo đức làm quan, nghĩa phương hữu huấn [義方有訓] có dạy về đạo nghĩa, v.v. Nghề thuật. Như phương sĩ [方士], phương kỹ [方技] kẻ chuyên về một nghệ thuật như bùa thuốc tướng số, v.v. Phương thuốc. Như cấm phương [禁方] phương thuốc cấm truyền, bí phương [祕方] phương thuốc bí truyền, v.v. Cái đơn thuốc của thầy thuốc kê ra gọi là phương tử [方子]. Trái. Như phương…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phương 方 ① dt. phương cách, phương hướng. Rủ vượn hạc xin phương giải tục, Quyến trúc mai kết bạn tri âm. (Tự thuật 119.3)‖ (Hoàng tinh 234.2). ② dt. phương diện. Đạo đức hiền lành được mọi phương, Tự nhiên cả muốn chúng suy nhường. (Bảo kính 128.1) ③ dt. chốn, phương hướng. Lẽ có Ngu cầm đàn một tiếng, Dân chàu đủ khắp đòi phương. (Bảo kính 170.8)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phương bốn phương [Eng: a square, rectangle; a region; local]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thập tam phương gia giảm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chớ phường xem dễ tầm thường làm chi
  • Bảng Tra Chữ Nôm vuông vuông vức [Eng: to have a perfectly square shape]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phương Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phương Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phương Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.四個角都是九十度的四邊形。如:「正方形」、「長方形」。 2.區域。如:「地方」、「遠方」。 3.古代稱地為「方」。《淮南子.本經》:「戴圓履方,抱表懷繩。」漢.高誘.注:「圓,天也; 方,地也。」 4.位置、地位的一邊或一面。如:「東方」、「四面八方」、「對方」、「我方」、「雙方」。 5.法子、辦法。如:「方法」、「千方百計」、「教導有方」。 6.治病的藥單、配藥的單子。如:「藥方」、「偏方」、「祕方」、「處方」。《鏡花緣》第二九回:「此跌打損傷第一奇方。」 7.數學上的乘方。如:「平方」、「立方」。 8.量詞。計算方形物品的單位。相當於「塊」、「個」。如:「匾額一方」、「一方手帕」、「三方圖章」。 9.姓。如明代有方孝孺。 10. 二一四部首之一。 [形] 1.方形的。如:「方桌」、「方陣」。 2.某一地的。如:「方音」、「方言」、「方志」。 3.正直。如:「品行方正」。《老子》第五八章:「是以聖人方而不割,廉而不劌。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「悼王道之不昭,故舉賢良方正之士。」 [副] 1.才、始。如:「書到用時方恨少」、「如夢方醒」。《紅樓夢》第四回:「今年方四十上下,只有薛蟠一子。」 2.正、適。如:「來日方長」、「方興未艾」。《論語.季氏》:「及其壯也,血氣方剛,戒之在鬥。」 3.將。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「璽書勞異曰:『方論功賞,以答大勛…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方〈动〉 (象形。下从舟省,而上有竝头之象。故知并船为本义。本义并行的两船; 泛指并列; 并行) 同本义 方,併船也。象两舟总头形。--《说文》 大夫方舟。--《尔雅》。李注竝两船曰方舟。” 方舟而济于河。--《庄子·山木》 不足方。--《仪礼·乡射礼》。注犹併也。” 方舟设泭。--《国语·齐语》 江之永矣,不可方思。--《诗·周南·汉广》 操军方连战舰,首尾相接。--《资治通鉴》 蜀汉之粟,方船而下。--《史记·郦食其列传》 又如方轨(两车并排行驶); 方轩(并排的窗户) 等同; 相当 方 fāng ⒈四角都是直角的四边形或每个面都是直角四边形的六面体正~形。长~形。立~体。 ⒉正直~正。志行忠~(志行志向和行为)。 ⒊位置,地位上~。西北~。 ⒋一边或一面后~。静观对~。志在四~。〈引〉一个区域或地带地~。~言。~内安宁。 ⒌法子,办法~法。教子有~。〈引〉处方,药方开个~子。按~拣药。 ⒍副词。正,正在,正当~兴未艾。来日~长。 ⒎副词。刚,才~才到达。事后~知。 ⒏ 【方针】引导事业前进的指针。 ⒐ 【方略】计划和策略。 ⒑ 【方案】具体规划,实施办法或规定。 ⒒ 【方向】 ①东西南北等区域的划分。 ②目标做事要看清~向。 ⒓一个数目的自乘平~(本数乘本数)。立~(本数乘本数乘本数)。 ⒔量词。 ①计量面积一~(一平方米)地板。 ②计量体积一~(立方米)木材。五~沙子。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Fang
  • CC-CEDICT square, power or involution (math.), upright, honest, fair and square, direction, side, party (to a contract, dispute etc), place, method, prescription (medicine), just when, only or just, classifier for square things, abbr. for square or cubic meter
  • JMdict direction
  • JMdict way
  • JMdict person
  • JMdict lady
  • JMdict gentleman
  • JMdict side
  • JMdict area (in a particular direction)
  • JMdict side (of an argument, etc.)
  • JMdict Sirs
  • JMdict Mesdames
  • JMdict around (the time that, etc.)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤙗【唐韻】府良切【集韻】【韻會】分房切,𠀤音芳。【說文】倂船也。象兩舟省總頭形。或从水作汸。【詩·周南】江之永矣,不可方思。【傳】方,泭也。【釋文】小筏曰泭。【爾雅·釋水】大夫方舟。【註】倂兩船。【史記·酈食其傳】方船而下。【註】謂𠀤船也。 又【易·坤卦】六二直方大。【註】地體安靜,是其方也。【周禮·冬官考工記】圜者中規,方者中矩。【淮南子·天文訓】天道曰圓,地道曰方。方者主幽,圓者主明。 又【易·觀卦】君子以省方觀民設敎。【疏】省視萬方。【詩·大雅】監觀四方。【周禮·天官·冢宰】辨方正位。【註】別四方。【釋文】視日景,以別東西南北四方,使有分別也。【禮·內則】敎之數與方名。【註】方名,如東西也。 又【易·未濟】君子以愼辨物居方。【疏】各居其方,皆得安其所。【詩·大雅】萬邦之方,下民之王。【箋】方,猶嚮也。【疏】諸言方者,皆謂居在他所,人嚮望之,故云:方,猶嚮也。 又道也。【易·恆卦】君子以立不易方。【註】方,猶道也。【禮·樂記】樂行而民鄕方。【註】方,猶道也。又【易·復卦】后不省方。【註】方,猶事。【疏】不省視其方事也。 又術也,法也。【易·繫辭】方以類聚。【疏】方謂法術性行。【左傳·昭二十九年】官修其方。【註】方,法術。 又放也。【書·堯典】方命圯族。【釋文】方,放也。 又有之也。【詩·召南】維鵲有巢,維鳩方之。【傳】方,有之也。 又今也。【詩·秦風】方何爲期。【箋】方今以何時爲還期。【莊子·天地篇】方且本身而異形。【註】凡言方且者,言方將有所爲也。 又穀始生未實也。【詩·小雅】旣方旣皁。【箋】方,房也。謂孚甲始生而未合時也。 又倂也。【儀禮·鄕射禮】不方足。【註】方,猶倂也。 又旁出也。【儀禮·大射禮】左右曰方。【註】方,旁出也。 又板也。【儀禮·聘禮】不及百名,書於方。【註】方,板也。【禮·中庸】布在方策。【註】方,板也。策,𥳑也。 又常也。【禮·檀弓】左右就養無方。【註】方,猶常也。 又文也。【禮·樂記】變成方謂之音。【註】方,猶文章也。 又義之宜也。【左傳·隱三年】臣聞愛子,敎之以義方。又【閔二年】授方任能。【註】方百事之宜也。 又比方也。【論語】子貢方人。【何晏註】比方人也。 又【博雅】方,大也,正也。 又祭名。【詩·小雅】以社以方。【傳】迎四方氣於郊也。 又地名。【詩·小雅】侵鎬及方。【註】鎬,方,皆北方地名。 又姓。【詩·小雅】方叔涖止。【傳】方叔,卿士也。 又官名。【周禮·夏官·司馬】職方氏,土方氏,懷方氏,合方氏,訓方氏,形方氏。【前漢·朱雲傳註】尚方,少府之屬官也,作供御器物。 又醫方。【史記·扁鵲傳】乃悉取其禁方書,盡與扁鵲。【前漢·郊祀志】少君者,故深澤侯人主方…

Thuyết Văn

倂船也。 象兩舟省總頭形。 凡方之屬皆从方。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周南。不可方思。邶風。方之舟之。釋言及毛傳皆曰。方、泭也。今爾雅改方爲舫。非其義矣。倂船者、並兩船爲一。釋水曰。大夫方舟。謂倂兩船也。泭者、編木以爲渡。與倂船異事。何以毛公釋方、不曰倂船而曰泭也。曰倂船、編木其用略同。故俱得名方。方舟爲大夫之禮。詩所言不必大夫。則釋以泭可矣。若許說字。則見下从舟省而上有竝頭之象。故知倂船爲本義。編木爲引伸之義。又引伸之爲比方。子貢方人是也。秦風。西天之防。毛曰。防、比也。謂防卽方之假借也。又引伸之爲方圓、爲方正、爲方向。又假借爲旁。丄部曰。旁、溥也。凡今文尙書作旁者、古文尙書作方。爲大也。生民。實方實苞。毛曰。方、極畝也。極畝、大之意也。又假借爲甫。召南。維鳩方之。毛曰。方之、方有之也。方有之猶甫有之也。 兩當作㒳。下象兩舟倂爲一。上象兩船頭總於一處也。府良切。十部。通俗文。連舟曰舫。與許說字不同。葢方正字俗用舫。

【方】 (phương) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 方 (phương (Vuông)) Phiên thiết: Phủ lương thiết Thượng tự: 府 (phủ) , Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ương' Suy luận: phương (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tính (Cùng) thuyền (Cái thuyền) vậy。 tượng (Con voi.) lưỡng (Hai) chu (Thuyền. Các cái như ) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) tổng (Góp)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 汸 · 𤙗 · 汸