醫病

y bệnh

Hán Việt: y bệnh

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữa trị đau yếu. Tục ngữ: Y bệnh bất y mệnh (chữa bệnh chớ không chữa được số trời đã định cho mình, ý nói số phải chết thì gặp thầy giỏi thuốc hay cũng vẫn chết). y bệnh y bệnh ☆Chữa trị đau yếu. Tục ngữ: Y bệnh bất y mệnh (chữa bệnh chớ không chữa được số trời đã định cho mình,…

Eng

  • Cihui 醫病 yībìng v.o. treat a patient; cure a disease