醫聖

y thánh

Hán Việt: y thánh

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (thánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢名醫張機著有《傷寒雜病論》,濟世救人,故後世尊稱他為「醫聖」。

Eng

  • Cihui 醫聖 īshèng n. <trad.> medical sage M:ge/¹míng/²wèi