醫道

yī dào y đạo

Hán Việt: y đạo · Pinyin: yī dào

Tổng quan

Hur Jun (phim truyền hình) | nghệ thuật chữa bệnh | kỹ năng y học

Cấu tạo: (y) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hur Jun (phim truyền hình) | nghệ thuật chữa bệnh | kỹ năng y học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫術。如:「醫道高明」。《儒林外史》第三一回:「晚生略知醫道,連日蒙少爺相約在府裡看婁太爺。」《文明小史》第八回:「教士夫婦,本來全懂醫道的,問他甚麼病,無非是風寒感冒,自己有外國帶來的藥,取出些給他服過,叫他安睡片時,自然病退。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医术。治病的本领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医术。治病的本领。

Eng

  • CC-CEDICT Hur Jun (TV series)
  • CC-CEDICT art of healing|medical skill
  • Cihui Hur Jun (TV series)

ja

  • JMdict the art of medicine