醺醺

xūn xūn huân huân

Hán Việt: huân huân · Pinyin: xūn xūn

Tổng quan

Cấu tạo: (huân) + (huân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酣醉快樂的樣子。唐.岑參〈送羽林長孫將軍赴歙州〉詩:「青門酒樓上,欲別醉醺醺。」唐.白居易〈勸酒詩.不如來飲酒〉七首之五:「不如來飲酒,閒坐醉醺醺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酣醉貌; 和悦貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.酣醉貌。 2.和悦貌。

Eng

  • Cihui 醺醺 xūnxūn r.f. inebriated; tipsy