xūn huân

Hán Việt: huân · Pinyin: xūn

Tổng quan

say không còn biết gì

醺然大醉 · 半醺 · 微醺 · 醉醺醺 · 醉醺醺的 · 醺浓 · 醺濃 · 醺酣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxūn
Hán Việthuân
Quảng Đôngfan1
Nhật BảnYOU
Chú âmㄒㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhyon
Phản thiết許云切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Say rượu. Hơi say gọi là {bán huân} [半醺]. {Huân huân} [醺醺] nét mặt vui vẻ, hớn hở.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.酒醉。如:「微醺」。唐.杜甫〈留別賈嚴二閣老兩院補闕〉詩:「去遠留詩別,愁多任酒醺。」 2.感染、暈染。如:「醺染」。宋.蔡伸〈臨江仙.昨夜中秋今夕望〉詞:「醉紅醺臉髻鬟偏。翠裙輕皺,端的為留仙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醺 (形声。从酉,熏声。酉与酒有关。本义酒醉) 同本义 醺,醉也。--《说文》 公尸来止醺醺。--《诗·大雅·凫鷖》 才倾一盏即醺人。--杜甫《拨闷》诗 又如醺然(醉酒的神态);醉醺醺;微醺;醺醺(酒醉的样子) 受浸染。同熏” 醺xūn醉,酒醉微~。醉~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT helplessly intoxicated

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許云切,音薰。【說文】醉也。【徐曰】飮有酒氣熏熏然。【玉篇】醉也。醺醺,和悅貌。 又【韻會】通作熏。【詩·大雅】公尸來止熏熏。

Thuyết Văn

醉也。 从酉。熏聲。 詩曰。公尸來燕醺醺。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂酒氣熏蒸。 聲字當刪。許舉會意包形聲耳。許云切。十三部。 大雅鳬鷖文。今詩作來止熏熏。上四章皆云來燕。則作燕宜也。醺醺恐淺人所改。毛傳。熏熏、和悅也。許以來燕熏熏釋此篆之从酉熏。正與釋寷、釋䕻、釋㓝、釋庸之引易同例。此亦引經釋會意之例也。學者不悟久矣。

【醺】(huân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 熏 (huân) Phiên thiết: 許云切 → hứa + vân Nghĩa: 醉 vậy。 từ 酉。熏 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。公尸來燕醺醺。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨤁