釁端

xìn duānhấn đoan

Hán Việt: hấn đoan · Pinyin: xìn duān

Tổng quan

tranh chấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹争端; 事端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭端。《福惠全書.卷二四.典禮部.迎春》:「互相爭奪,致起釁端。」

Cấu tạo: 釁 (hấn) + 端 (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cớ cho một tranh chấp
  • Biên soạn cause for a quarrel/dispute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭端。《福惠全書.卷二四.典禮部.迎春》:「互相爭奪,致起釁端。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹争端; 事端。

Eng

  • JMdict opening of hostilities
  • Cihui pretext for a dispute

ja

  • JMdict 釁端(きんたん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

端一 · 端上 · 端丽 · 端五 · 端倪 · 端凝 · 端出 · 端午