釁鼓

hấn cổ

Hán Việt: hấn cổ

Tổng quan

Cấu tạo: (hấn) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代戰爭時用牲血塗鼓,以祭祀神靈。《左傳.僖公三十三年》:「君之惠,不以纍臣釁鼓。」《史記.卷八.高祖本紀》:「祠黃帝,祭蚩尤於沛庭,而釁鼓旗,幟皆赤。」

Eng

  • Cihui 釁鼓 ìngǔ v.o. <trad.> consecrate a drum by rubbing animal blood on it (before a battle)