cổ

Hán Việt: cổ · Pinyin:

Tổng quan

biến thể cũ của 鼓[gu3] cái trống LT: 通[tong4], 面[mian4] đánh trống khuấy động phồng làm sưng

鼓乐 · 鼓书 · 鼓凸 · 鼓刀 · 鼓动 · 鼓励 · 鼓劲 · 鼓勁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcổ
Quảng Đônggu2
Mân Namkóo
Nhật BảnTSUZUMI
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái trống. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Cổ bề thanh động Trường Thành nguyệt} [鼓鼙聲動長城月] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Tiếng trống lệnh làm rung động bóng trăng Trường Thành. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Trống Trường Thành lung lay bóng nguyệt}. Đánh trống. Gẩy, khua. Quạt lên, cổ động. Trống can…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cổ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cổ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cổ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cổ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樂器名,打擊樂器。用皮革蒙在中空木桶上所製成的樂器之泛稱,常以手、木棒或鼓槌擊奏。其形狀大小不一,聲音因其大小、深淺各有不同音量與音色。 2.二一四部首之一。 [動] 1.敲擊、拍擊、彈奏。如:「鼓掌」、「鼓琴」、「鼓瑟」。《詩經.小雅.白華》:「鼓鐘于宮,聲聞于外。」唐.孟郊〈上張徐州〉詩:「願鼓空桑弦,永使萬物和。」 2.振動。如:「鼓動風潮」。《易經.繫辭上》:「鼓之以雷霆,潤之以風雨。」晉.潘尼〈後園頌〉:「翔鳥鼓翼,游魚載浮。」 3.激勵、使振作。如:「鼓勵」、「鼓舞士氣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼓 (会意。甲骨文字形,左边是鼓的本字,右边是支”,表示手持棒槌击鼓。本义鼓,一种打击乐器) 同本义 鼓,郭也。春分之音。--《说文》 鼓,廓也。张皮以冒之,其中空也。--《释名·释乐器》 击鼓其镗。--《诗·邶风·击鼓》 皮曰鼓。--《汉书·律历志上》 抱玉枪兮击鸣鼓。--《楚辞·屈原·国殇》 瑜等率轻锐继其后,雷鼓大震。--宋·司马光《资治通鉴》 百姓阗王钟鼓之乐。--《孟子·梁惠王上》 打击乐器之一。一般由两端绷紧皮面的空心圆筒构成,以一根或一对木槌敲击时发出深沉的咚咚声。如鼓钹(鼓和铙钹。 鼓gǔ ⒈一种击打乐器,多为圆柱形,中空,两头蒙皮战~。…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 鼓[gu3]
  • CC-CEDICT drum|CL:通[tong4],面[mian4]|to drum|to strike|to rouse|to bulge|to swell

ja

  • JMdict hand drum

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗鼓字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 皷 · 鼔 · 𡔷 · 𩉨 · 𩉩 · 𩉲 · 𩊉 · 𪔎 · 𪔐 · 𪔨 · 𮮦 · 皷