采地
thải địa
Hán Việt: thải địa · Pinyin: cài dì
Tổng quan
thái ấp: đất phong
Nghĩa
Việt
- Cihui thái ấp: đất phong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代封建制度下,天子賜給諸侯或諸侯賜給卿大夫的封地。也稱為「采邑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)。也叫采邑。
Eng
- CC-CEDICT fief
- Cihui 埰/寀地 càidì n. fief; benefice M:²kuài