採擇
thải trạch
Hán Việt: thải trạch · Pinyin: cǎi zé
Tổng quan
lựa chọn và sử dụng | thông qua (một quyết định) 動 chọn lựa; chọn lấy。選取;選擇。 這種辦法可向領導提出,以供採擇。 biện pháp này có thể đề xuất lên ban lãnh đạo để chọn lựa
Nghĩa
Việt
- Cihui lựa chọn và sử dụng | thông qua (một quyết định) 動 chọn lựa; chọn lấy。選取;選擇。 這種辦法可向領導提出,以供採擇。 biện pháp này có thể đề xuất lên ban lãnh đạo để chọn lựa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選取、採納。《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「採擇狂夫之言,不逆負薪之議。」《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「若小臣之中,有可納用者,寧得以人廢言而不採擇乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 选取;选择:提出几种方案,以供~。
Eng
- CC-CEDICT to choose and use|to adopt (a decision)
- Cihui to choose and use; to adopt (a decision)