采芹
thải cần
Hán Việt: thải cần · Pinyin: cǎi qín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 采集泮水的芹菜。語本《詩經.魯頌.泮水》:「思樂泮水,薄采其芹。」古代諸侯的學宮稱「泮宮」,其中的水池稱「泮水」。學子於此學習,故稱入學為「采芹」。也作「採芹」。
Eng
- Cihui 採芹 ǎiqín v.o. <trad.> pass the civil service examination on the county level