释师 thích sư Hán Việt: thích sư Tổng quan thích sư (雜名)佛為人天之師,而釋迦為始,故名釋師。☸ Cấu tạo: 释 (thích) + 师 (sư)Hán Việtthích sưCấu tạo释 + 师 · thích + sư nghĩa thành phần: thích + sư Nghĩa ViệtCihui thích sư (雜名)佛為人天之師,而釋迦為始,故名釋師。☸