釋迦掩室

thích già yểm thất

Hán Việt: thích già yểm thất

Tổng quan

THÍCH CA YỂM THẤT Điển cố ngữ. Phật Thích-ca-mâu-ni ở nước Ma-kiệt-đà đóng cửa thất tĩnh tọa, không thuyết giảng đạo pháp cho mọi người. Thắng Nhân Hàm Tĩnh trong NĐHN q. 18 ghi: 世尊在摩竭陀國為眾說法,是時將欲白夏,乃謂

Cấu tạo: 释 (thích) + 迦 (già) + 掩 (yểm) + 室 (thất)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Phật Thích-ca-mâu-ni ở nước Ma-kiệt-đà đóng cửa thất tĩnh tọa, không thuyết giảng đạo pháp cho mọi người
  • Nguồn khác Thắng Nhân Hàm Tĩnh trong NĐHN q
  • Nguồn khác Ta nay vào trong thất Nhân-sa-cữu, an cư 9 tuần
  • Nguồn khác Khi ấy chợt có người đến hỏi pháp, ông thay Ta nói: Tất cả pháp chẳng sanh, tất cả pháp diệt
  • Nguồn khác Nói xong ngài đóng cửa thất mà ngồi

Từ liên quan

Gần nghĩa

释迦牟尼 · 釋迦多寶 · 釋迦夾侍 · 釋迦散華 · 釋迦方志 · 釋迦氏姓 · 釋迦氏譜 · 釋迦法門