重重

chóng chóng trọng trọng

Hán Việt: trọng trọng · Pinyin: chóng chóng

Tổng quan

từng lớp từng lớp | một cái sau cái khác | nặng nề | nghiêm trọng hiều lớp chồng chất. Bản dịch CPNK: »Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng«. trùng trùng trùng trùng ☆Nhiều lớp chồng chất. Bản dịch CPNK: »Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng«.

Cấu tạo: (trọng) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng lớp từng lớp | một cái sau cái khác | nặng nề | nghiêm trọng hiều lớp chồng chất. Bản dịch CPNK: »Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng«. trùng trùng trùng trùng ☆Nhiều lớp chồng chất. Bản dịch CPNK: »Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.層層。唐.白居易〈代鶴〉詩:「雲水重重隔,誰念深籠中。」唐.項斯〈宿山寺〉詩:「栗葉重重復翠微,黃昏溪上語人稀。」 2.形容聲音雜疊。唐.張籍〈秋山〉詩:「草堂不閉石床靜,葉間墜露聲重重。」 3.形容眾多。《三國演義》第四五回:「遙望江南岸旗旛隱隱,戈戟重重,料是東吳已動兵矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示程度非常深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示程度非常深。

Eng

  • CC-CEDICT layer upon layer|one after another
  • CC-CEDICT heavily|severely
  • Cihui layer upon layer; one after another