野營

yě yíng dã doanh

Hán Việt: dã doanh · Pinyin: yě yíng

Tổng quan

cắm trại | chỗ ở dã chiến cắm trại dã ngoại。到野外搭了營帳住宿,是軍事或體育訓練的一種項目。 明天我們到西山野營去。 ngày mai chúng ta đi Sơn Tây cắm trại dã ngoại.

Cấu tạo: (dã) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắm trại | chỗ ở dã chiến cắm trại dã ngoại。到野外搭了營帳住宿,是軍事或體育訓練的一種項目。 明天我們到西山野營去。 ngày mai chúng ta đi Sơn Tây cắm trại dã ngoại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在野外紮營住宿。如:「他們背著裝備去山裡野營。」 2.在野外所紮的營帳。《三國演義》第五八回:「若遷延日久,操於河北立了營寨,難以退敵,不若乘今夜引輕騎劫野營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在野外住宿的营帐; 到野外搭了营帐住宿; 指在野外行军住宿以进行军事训练。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在野外住宿的营帐。 2.到野外搭了营帐住宿。 3.指在野外行军住宿以进行军事训练。

Eng

  • CC-CEDICT to camp|field lodgings
  • Cihui to camp; field lodgings