金屬鏡

kim chúc kính

Hán Việt: kim chúc kính

Tổng quan

(y học) cái banh, kính viễn vọng phản xạ; gương phản xạ, (động vật học) mắt cánh (chỗ có màu óng lên trên cánh chim)

Cấu tạo: (kim) + (chúc) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) cái banh, kính viễn vọng phản xạ; gương phản xạ, (động vật học) mắt cánh (chỗ có màu óng lên trên cánh chim)