金屬
kim chúc
Hán Việt: kim chúc · Pinyin: jīn shǔ
Tổng quan
kim loại | LT:種|种
Nghĩa
Việt
- Cihui kim loại | LT:種|种
- Cihui kim thuộc kim thuộc ☆Chỉ chung các chất thuộc về loài kim.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 黃金金屬元素及其他具有光澤、延展性、能導電及導熱的物質。如金、銀、銅、鐵、合金等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 具有光泽和延展性,容易导电、传热等性质的单质。除汞以外,在常温下都是固体,如金、银、铜、铁、锰、锌等。
Eng
- CC-CEDICT metal|CL:種|种[zhong3]
- Cihui metal; CL:種|种
ja
- JMdict metal