金華

jīn huá kim hoa

Hán Việt: kim hoa · Pinyin: jīn huá

Tổng quan

địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Cấu tạo: (kim) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.金花。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「公奉引車駕,乘金華青蓋,爪畫兩轓,遠近以為非宜。」《文選.曹植.七啟》:「金華之舄,動趾遺光。」 2.金的光采。《文選.左思.吳都賦》:「金華銀樸,紫貝流黃。」 3.漢代未央宮中的宮殿之一。《文選.班固.西都賦》:「金華玉堂,白虎麒麟。」《文選.江淹.詣建平王上書》:「日者謬得升降承明之闕,出入金華之殿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金质的花饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.金质的花饰。

Eng

  • CC-CEDICT see 金華市|金华市[Jin1 hua2 Shi4]
  • Cihui see 金華市|金华市