金鏡

jīn jìng kim kính

Hán Việt: kim kính · Pinyin: jīn jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (kính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铜镜; 比喻月亮; 比喻显明的正道; 指对人进行讽谕的文章和书籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铜镜。 2.比喻月亮。 3.比喻显明的正道。 4.指对人进行讽谕的文章和书籍。

Eng

  • Cihui 金鏡 īnjìng n. bronze mirror M:¹miàn ◆id. perspicacious