金黄
kim hoàng
Hán Việt: kim hoàng · Pinyin: jīn huáng
Tổng quan
vàng óng; vàng ánh; vàng óng ả; vàng rực; vàng óng ánh. tóc vàng óng. 麥收時節,田野里一片金黃. vào vụ thu hoạch lúa mì, trên cánh đồng là một màu vàng rực rỡ
黄而微红略像金子的颜色~色头发 ㄧ麦收时节,田野里一片~。
如金子般的黃色,國畫常以藤黃與赭石或硃砂相和而成的顏色。
Nghĩa
Việt
- Cihui 金黃色頭髮。 麥收時節,田野里一片金黃。
- Tần suất từ vàng óng; vàng ánh; vàng óng ả; vàng rực
- Biên soạn golden yellow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如金子般的黃色,國畫常以藤黃與赭石或硃砂相和而成的顏色。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄而微红略像金子的颜色~色头发 ㄧ麦收时节,田野里一片~。
Eng
- Cihui golden yellow; golden
- Tần suất từ n. golden yellow
Đức
- Handedict golden, goldgelb