鈇鉞

phu việt

Hán Việt: phu việt

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻刑戮的事情。《西遊記》第二五回:「徒弟,這和尚是出家人,不可用刀鎗,不可加鈇鉞。」

Cấu tạo: 𫓧 (phu) + 钺 (việt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình phạt chém giết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻刑戮的事情。《西遊記》第二五回:「徒弟,這和尚是出家人,不可用刀鎗,不可加鈇鉞。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

鉞1. · 鉞2. · 鈇砧 · 鈇質 · 鈇质 · 鈇鎖 · 鈇鑕 · 鈇钺