鈍漢
độn hán
Hán Việt: độn hán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗笨的人。《新五代史.卷五四.雜傳.司空頲傳》:「彥怒,推正言下榻,詬曰:『鈍漢辱我!』顧書吏問誰可草奏者,吏即言頲羅王時書記,乃馳騎召之。」
Eng
- Cihui 鈍漢 ùnhàn n. stupid fellow; dullard M:ge/¹míng
Hán Việt: độn hán