钞椤

sao la

Hán Việt: sao la

Tổng quan

SA LA Dụng cụ để rửa ráy, hình dáng như cái chậu. Huệ Trung Quốc Sư trong TĐT q.3 ghi: Sư liền đem ba cái chậu để đựng nước, thấy con kiến liền ném nó vào trong nước... Sư lại đem một cọng cỏ thả vào trong nước để cho con kiến bò lên, leo ra ngoài chậu.

Cấu tạo: (sao) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SA LA Dụng cụ để rửa ráy, hình dáng như cái chậu. Huệ Trung Quốc Sư trong TĐT q.3 ghi: Sư liền đem ba cái chậu để đựng nước, thấy con kiến liền ném nó vào trong nước... Sư lại đem một cọng cỏ thả vào trong nước để cho con kiến bò lên, leo ra ngoài chậu.