鈔欏

sao la

Hán Việt: sao la

Tổng quan

SA LA Dụng cụ để rửa ráy, hình dáng như cái chậu. Huệ Trung Quốc Sư trong TĐT q.3 ghi: Sư liền đem ba cái chậu để đựng nước, thấy con kiến liền ném nó vào trong nước... Sư lại đem một cọng cỏ thả vào

Cấu tạo: 钞 (sao) + 椤 (la)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hình dáng như cái chậu
  • Nguồn khác Huệ Trung Quốc Sư trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: Sư liền đem ba cái chậu để đựng nước, thấy con kiến liền ném nó vào trong nước
  • Nguồn khác Sư lại đem một cọng cỏ thả vào trong nước để cho con kiến bò lên, leo ra ngoài chậu

Từ liên quan

Gần nghĩa

鈔暴 · 鈔票 · 鈔經 · 鈔胥 · 鈔錄 · 钞票 · 钞能力 · 鈔兒