鉛黃

qiān huáng duyên hoàng

Hán Việt: duyên hoàng · Pinyin: qiān huáng

Tổng quan

(khoáng chất) maxicot

Cấu tạo: (duyên) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khoáng chất) maxicot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鉛在空氣中氧化而成的黃色粉末,可用來作為油漆的顏料或鉛玻璃的原料。也稱為「一氧化鉛」。 2.鉛,鉛粉。黃,雌黃。鉛黃皆為古人點勘書籍、塗改字跡時所用的顏料,故以鉛黃比喻校勘文字的事。唐.陶翰〈贈鄭員外〉詩:「何必守章句,終年事鉛黃。」 3.古代婦女所用的化妝品。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「攬鏡鉛黃,一一如恆娘教。」

Eng

  • Cihui 鉛黃 iānhuáng n. 1. lead oxide; litharge 2. proofreading 3. collation