qiān duyên

Hán Việt: duyên · Pinyin: qiān

Tổng quan

chì (hoá học)

鉛丹 · 鉛刀 · 鉛印 · 鉛字 · 鉛版 · 鉛直 · 鉛筆 · 鉛粉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Hán Việtduyên
Quảng Đôngjyun4
Mân Namiân
Nhật BảnNAMARI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổjyen
Phản thiết余專切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chì, một loài kim giống như thiếc mà mềm (Plumbum, Pb). Cho giấm vào nấu, có thể chế ra phấn. Các nhà tu đạo ngày xưa dùng để luyện thuốc. Phấn đánh mặt làm bằng chì cũng gọi tắt là {duyên}. {Duyên bút} [鉛筆] bút chì chế bằng một chất than trời sinh rất thuần túy. Còn có âm là {di…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ven ven sông [Eng: a river-side]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (lead,Pb)化學元素。原子序82。金屬元素之一。色青質軟有延展性,置於空氣中則氧化迅速。為電的不良導體,抗腐蝕性強,但具有累積毒性。可與其他金屬化合而製成蓄電池、電纜外皮、防X射線的材料等,用途甚廣。

Eng

  • CC-CEDICT lead (chemistry)
  • CC-CEDICT used in 鉛山|铅山[Yan2 shan1], a county in Jiangxi

ja

  • JMdict lead (Pb)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與專切【集韻】【韻會】余專切,𠀤音沿。【說文】靑金也。【玉篇】黑錫也。【正字通】錫類。生蜀郡平澤,今銀坑處皆有之。一名黑錫。錫白,故鉛爲黑錫。李時珍曰:鉛,易沿流,故謂之鉛。【書·禹貢】鉛松怪石。【寶藏論】鉛有數種,波斯鉛堅白,爲第一。草節鉛出犍爲,銀之精也。銜銀鉛,銀坑中之鉛,內含五色。上饒、樂平鉛次之,負版鉛鐵苗也。獨孤滔曰:雅州釣腳鉛,形如皁莢,大如蝌蚪子,黑色,生沙中,亦可乾汞。 又鉛粉,亦名胡粉。卽鉛華也。【曹植·洛神賦】鉛華勿御。【正字通】鉛粉,卽今化鉛所成。一曰粉錫,非以錫爲之,其法縣鉛塊于酒缸中,封閉四十九日,鉛化爲粉,不白者,炒爲黃丹。蘇恭謂炒錫造之,朱震亨謂胡粉乃錫粉,以陶弘景化鉛之說爲誤,𠀤非也。 又縣名。【唐書·地理志】信州鉛山縣。 又與延同。人名。【前漢·古今人表】鉛陵卓子。 又【正韻】循也。【荀子·榮辱篇】鉛之重之。【註】謂撫循之申重之也。

Thuyết Văn

靑金也。从金。㕣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與專切。十四部。

【鉛】 (duyên ⟨diên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 㕣 (duyện) Phiên thiết: Dữ chuyên thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 專 (chuyên) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: diền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鈆 · 鈆 · 铅 · 铅 · 鈆 · 铅