鑑證
giám chứng
Hán Việt: giám chứng · Pinyin: jiàn zhèng
Tổng quan
giám định | xác minh | xác thực | điều tra pháp y
Nghĩa
Việt
- Cihui giám định | xác minh | xác thực | điều tra pháp y
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鉴定证实,特指对合同的合法性、真实性进行审查核实。在我国是对合同的一种行政管理办法,由各级业务主管部门与工商行政管理部门办理:办理合同~;见证:在场的人都可以~事件的经过。
Eng
- CC-CEDICT appraisal|verification|authentication|forensic investigation
- Cihui 鑒證 jiànzhèng v. authenticate