鑑

jiàngiámNôm giám

Hán Việt: giám · Pinyin: jiàn · Nôm: giám

Tổng quan

Tục dùng như chữ giám [鑑]

鑑真 · 冥鑑 · 印鑑 · 大鑑 · 宣鑑 · 寶鑑 · 年鑑 · 明鑑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việtgiám
Âm Nômgương
Quảng Đônggaam3
Mân Namkàm
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc감
Chú âmㄐㄧㄢˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái gương soi. Ngày xưa dùng đồng làm gương soi gọi là giám [鑑]. Đem các việc hỏng trước chép vào sách để làm gương soi cũng gọi là giám. Như ông Tư Mã Quang [司馬光] làm bộ Tư trị thông giám [資治通鑑] nghĩa là pho sử để soi vào đấy mà giúp thêm các cách trị dân

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm gương cái gương; soi gương [Eng: mirror; to see yourself before mirror]
  • Giản Dị Hán Nôm giám giám định; giám biệt (xét đoán) [Eng: to appraise; to judge]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鏡子。《莊子.德充符》:「鑑明則塵垢不止。」《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「以銅為鑑,可以正衣冠。」 2.視察、觀照的能力。如:「知人之鑑」。 3.可以作為警戒、警惕的事。如:「前車之鑑」。《墨子.非命下》:「為鑑不遠,在彼殷王。」 4.作為證明的信物。如:「印鑑」。 5.姓。如明代有鑑明復。 [動] 1.照。《莊子.德充符》:「人莫鑑於流水,而鑑於止水。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷五.滇遊日記三》:「泉混混平吐,清洌鑑人眉宇。」 2.審察、視察。三國蜀.諸葛亮〈正議〉:「魏不審鑑,今次之矣。」唐.王勃〈為人與蜀域父老書〉:「鑑物於肇不於成。」 3.警戒、戒勉。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「後人哀之而不鑑之。」

Eng

  • CC-CEDICT bronze mirror (used in ancient times), to reflect, to mirror, sth that serves as a warning or a lesson, to examine, to scrutinize
  • JMdict model
  • JMdict pattern
  • JMdict paragon
  • JMdict exemplar

ja

  • JMdict 鑑(かがみ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同鑑。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鑒 · 鑬 · 𨰲 · 鍳 · 鑑 · 鑒 · 鑬 · 𰾫 · 鉴 · 鑒