银朱

ngân chu

Hán Việt: ngân chu

Tổng quan

thần sa; sắc son; ngân sa。無機化合物,鮮紅色粉末,有毒。用做顏料和藥品等。

Cấu tạo: (ngân) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần sa; sắc son; ngân sa。無機化合物,鮮紅色粉末,有毒。用做顏料和藥品等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種無機化合物,即硫化汞。色鮮紅,氣味辛溫,有毒。可用硫黃與汞加熱提煉製成。可作為顏料,並可入藥,具有治療疥癬、惡瘡等功效。也稱為「猩紅」、「銀硃」、「硃砂」。

ja

  • JMdict vermilion (pigment)