銘刻

míng kè minh khắc

Hán Việt: minh khắc · Pinyin: míng kè

Tổng quan

bài khắc chạm 1. chữ khắc vào đồ vật。鑄在器物上面或刻在器物、碑碣等上面的記述事實、功德等的文字。 古代銘刻。 chữ khắc thời cổ đại. 2. ghi nhớ; khắc ghi。銘記。

Cấu tạo: (minh) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài khắc chạm 1. chữ khắc vào đồ vật。鑄在器物上面或刻在器物、碑碣等上面的記述事實、功德等的文字。 古代銘刻。 chữ khắc thời cổ đại. 2. ghi nhớ; khắc ghi。銘記。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕、刻鏤。如:「他正在銘刻一尊觀音像。」 2.牢記。南朝宋.何承天〈安邊論〉:「素所服習,銘刻由己。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在器物上刻写那些文字铭刻在青铜器上; 刻在器物上的文字古代铭刻; 牢记铭刻在心。
  • Tân Hoa Tự Điển ①在器物上刻写那些文字铭刻在青铜器上。②刻在器物上的文字古代铭刻。③牢记铭刻在心。

Eng

  • CC-CEDICT a carved inscription
  • Cihui a carved inscription

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

铭记