銘心

míng xīn minh tâm

Hán Việt: minh tâm · Pinyin: míng xīn

Tổng quan

khắc sâu trong lòng: khắc ghi trong lòng

Cấu tạo: (minh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hi khắc vào lòng dạ — Minh tâm khắc cốt: Tạc dạ ghi xương. »Thưa rằng: Gọi chút lễ thường, mà lòng tạc dạ ghi xương còn dài« (Nhị độ mai). minh tâm minh tâm ☆Ghi khắc vào lòng dạ — Minh tâm khắc cốt: Tạc dạ ghi xương. »Thưa rằng: Gọi chút lễ thường, mà lòng tạc dạ ghi xương còn d…
  • Cihui khắc sâu trong lòng: khắc ghi trong lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銘刻於心,永不遺忘。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「魴仕東典郡,始願已獲,銘心立報,永矣無貳。」

Eng

  • Cihui 銘心 míngxīn v.o. imprint on one's mind ◆n. inscription ◆v.p. remembered with gratitude