銼牀

tỏa sàng

Hán Việt: tỏa sàng

Tổng quan

cái giũa to, người giũa (gỗ...), (thông tục) người chua ngoa, người khó chịu, (săn bắn) hàng rào cao

Cấu tạo: (tỏa) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái giũa to, người giũa (gỗ...), (thông tục) người chua ngoa, người khó chịu, (săn bắn) hàng rào cao