銼
tỏaNôm tỏa
Hán Việt: tỏa · Pinyin: cuò · Nôm: tỏa
Tổng quan
Chặt đứt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuò |
|---|---|
| Hán Việt | tỏa |
| Âm Nôm | giuã |
| Quảng Đông | co3 |
| Mân Nam | tsho3 |
| Nhật Bản | KAMA |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuah |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤoj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤoj-s |
| Phản thiết | 千臥切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một thứ nồi rộng miệng. Tiếng gọi tắt của tỏa đao [銼刀] cái giũa. Dùng tỏa đao mài giũa đồ vật. Thua, bại
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm giuã cái giũa; mài giũa [Eng: file, to elaborate to perfection]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giũa cái giũa, mài giũa [Eng: file, to polish]
- Bảng Tra Chữ Nôm toả toả (cái dũa, mài dũa) [Eng: ?]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.一種口大而似釜的器具。唐.杜甫〈聞斛斯六官未歸〉詩:「荊扉深蔓草,土銼冷疏煙。」明.謝肇淛〈南歸賦〉:「晨火斷兮銼冷,瓶粟罄兮徂饑。」_x000D_ 2.銼刀的簡稱。明.夏言《南宮奏稿.卷四.一夷情疏》:「且夷人所貢鐡銼等件,俱無用之物。」明.楊一清《關中奏議.卷一七.提督類.一為捉獲奸細搆引大勢回賊犯邊等事》:「以致今日使西域賈回,圖利中國,以玉石鑌銼等項無用之物,往來神京,厚蒙賞賚。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.用銼刀磨物。如:「銼平」。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷七.如是我聞一》:「驗取,果適所持入,乃銼而焚之,呦呦有聲,血出如縷。」《老殘遊記二編》第二回:「可知那州縣老爺們比娼妓還要下賤?遇見馴良百姓,他治死了還要抽筋剝皮,銼骨揚灰。」_x000D_ 2.挫敗。漢.董仲舒《春秋繁露.王道》:「臣弑其君,子弑其父,孽殺其宗,不能統理,更相伐銼。」《史記.卷四○.楚世家》:「亡地漢中,兵銼藍田。」
Eng
- CC-CEDICT file (tool used for smoothing), rasp, to file
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】麄臥切【集韻】【正韻】寸臥切【韻會】千臥切,𠀤音銼。【說文】折傷也。【玉篇】去芒角也。斫也。【六書故】斬截也。又【集韻】祖臥切,音挫。義同。
Thuyết Văn
折傷也。 从刀。聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
剉與手部挫音同義近。考工記。揉牙内不挫。注。挫、折也。是二字通用也。經史剉折字多作挫。按今俗謂䥨爲剉。乃錯之聲誤耳。說文作厝。 麤臥切。十七部。
【剉】 (tỏa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) , Thanh phù (聲符): ? (?) Nghĩa: chiết (Gẫy) thương (Vết đau.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠞐 · 剉 · 銼 · 锉 · 锉 · 锉