鋃鐺

láng dāng lang đang

Hán Việt: lang đang · Pinyin: láng dāng

Tổng quan

xích sắt | còng | (tượng thanh) loảng xoảng

Cấu tạo: (lang) + (đang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xích sắt | còng | (tượng thanh) loảng xoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容金屬或玉石撞擊的聲音。也作「琅璫」。 2.刑具。指縛繫人犯的鐵鎖、鐵鏈。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「董卓以是收烈付郿獄,錮之,鋃鐺鐵鎖。」也作「郎當」、「琅璫」。 3.鎖鏈之物,連累而重。引申為困重不舉的意思。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"锒镗"。铁锁链。拘系罪犯的刑具; 表示被铁链子锁着; 笨重貌; 悬铃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"锒镗"。铁锁链。拘系罪犯的刑具。 2.表示被铁链子锁着。 3.笨重貌。 4.悬铃。

Eng

  • CC-CEDICT iron chains|shackles|(onom.) clank
  • Cihui iron chains; shackles; (onom.) clank