鐺
đangNôm xanh
Hán Việt: đang · Pinyin: dāng · Nôm: xanh
Tổng quan
Lang đang [瑯鐺] cái khóa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dāng |
|---|---|
| Hán Việt | đang |
| Âm Nôm | đương |
| Quảng Đông | caang1 |
| Mân Nam | tong1 |
| Nhật Bản | NABE |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄔㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrang |
| Phản thiết | 都郞切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lang đang [瑯鐺] cái khóa. Một âm là sanh. Cái chõ có chân
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sanh 鐺 ◎ Nôm: 𭶙 Quảng Vận ghi: “sở canh thiết” (楚庚切). Sách Thông Tục Văn ghi: “Chõ có chân thì gọi là sanh” (鬴有足曰鐺). Còn có âm là “đang” trong “lang đang” (鋃鐺) nghĩa là cái khoá. Phiên khác: đang: sanh vạc để nấu nước (TVG, VVK), đang: xanh nước (BVN), xanh: cái xanh (MQL). Nay đề xuất. dt. <từ cổ> cái sanh bằng gang, có chân (thường viết là xanh do xoá nhãn), dân gian gọi là cái chõ. Đình Thấu Ngọc tiên sanh tuyết nhũ, song mai hoa điểm quyển Hy Kinh. (Tự thán 107.3)
- Giản Dị Hán Nôm đương lang đương (dây xiềng) [Eng: chain]
- Giản Dị Hán Nôm xanh cái xanh (chảo bằng đáy) [Eng: pan with equal bottom]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鋃鐺」、「鐺鐺」等條。
Eng
- CC-CEDICT frying pan, griddle
- CC-CEDICT clank, clang, sound of metal
- JMdict (ornamental) tip of a scabbard
- JMdict bottom of a bargeboard or cantilever
ja
- JMdict 鐺(こじり)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都郞切,音當。【說文】鋃鐺,鎖也。互詳鋃字註。 又【集韻】【韻會】𠀤他郞切,音湯。與鏜同,鼓聲也。【史記·司馬相如傳】鏗鎗鐺䶀。【註】鐺䶀,鼓音。 又【廣韻】楚庚切【集韻】【韻會】楚耕切,𠀤音鎗。𤤎屬。【通俗文】鬴有足曰鐺。【緯略】三足溫酒器也。唐薛大鼎、賈敦頤、鄭德本,號鐺脚御史。【宋史·太祖紀】雷德驤判大理寺,言趙普強市人第宅。上怒叱曰:鼎鐺猶有耳,汝不聞普吾社稷臣乎。 考證:〔【史記·司馬相如傳】鏗鎗鐺䥢。【註】鐺䥢,鼓音。〕 謹照原文兩䥢字𠀤改䶀。
Thuyết Văn
鋃鐺也。从金。當聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
都郎切。十部。今俗用爲酒鎗字。楚庚切。
【鐺】(đang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 當 (đương) Phiên thiết: 都郎切 → đô + lang Nghĩa: 鋃鐺 vậy。 từ kim (kim loại)。 đương (nên) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 铛 · 铛 · 铛