鋸齒

jù chǐ cứ xỉ

Hán Việt: cứ xỉ · Pinyin: jù chǐ

Tổng quan

răng cưa ăng cưa. cứ xỉ cứ xỉ ☆Răng cưa. răng cưa。(鋸齒兒)鋸上的尖齒。

Cấu tạo: (cứ) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứ xỉ cứ xỉ ☆Răng cưa.
  • Cihui răng cưa ăng cưa. cứ xỉ cứ xỉ ☆Răng cưa. răng cưa。(鋸齒兒)鋸上的尖齒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鋸子的尖齒。 2.像鋸子一般的銳齒。唐.柳宗元〈愚溪對〉:「有魚焉,鋸齒鋒尾而獸啼。」 3.比喻形勢險阻的地方。周.尉繚《卷一.兵談》:「兵之所及,羊腸亦勝,鋸齒亦勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);锯条上的尖齿。

Eng

  • CC-CEDICT sawtooth
  • Cihui sawtooth