chǐ xỉ

Hán Việt: xỉ · Pinyin: chǐ

Tổng quan

răng LT:顆 颗[ke1]

齒亡 · 齒冷 · 齒印 · 齒危 · 齒吻 · 齒木 · 齒杖 · 齒根

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǐ
Hán Việtxỉ
Quảng Đôngci2
Mân Namkhí
Nhật BảnHA
Hàn Quốc
Chú âmㄔˇ
Hán ngữ Trung cổchjix
Baxter-Sagartt-[k]ʰə(ŋ)ʔ
Hán ngữ Thượng cổt-[k]ʰə(ŋ)ʔ
Phản thiết稱拯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Răng. Mọc lúc nhỏ gọi là {nhũ xỉ} [乳齒] răng sữa, mọc lúc lớn gọi là {vĩnh cửu xỉ} [永乆齒] răng già. Tuổi. Kể tuổi mà định trên dưới gọi là {tự xỉ} [序齒]. Kể. Kể làm người cùng bọn với mình gọi là {xỉ} [齒], không kể làm bọn với mình gọi là {bất xỉ} [不齒]. Vật gì xếp bày như hàm răng đ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xỉa xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền [Eng: to pick one's teeth, to poke one's finger at somebody, to pay money]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xỉ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xẻ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xẻ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人和動物嘴裡咀嚼的器官。如:「乳齒」、「恆齒」、「齒牙動搖」。 2.排列像牙齒的東西。如:「鋸齒」。 3.年齡。如:「齒德俱增」。《左傳.文公元年》:「子上曰:『君之齒未也,而又多愛,黜乃亂也。』」晉.杜預.注:「齒,年也。」 4.二一四部首之一。 [動] 1.並列。《左傳.隱公十一年》:「寡人若朝于薛,不敢與諸任齒。」晉.杜預.注:「齒,列也。」 2.說、談。如:「齒及」。南朝宋.劉義慶《世說新語.簡傲》:「傲主人非禮也,以貴驕人非道也,失此二者,不足齒,人傖耳。」

Eng

  • CC-CEDICT tooth|CL:顆|颗[ke1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠚒、𠔒、𦥒、𣥫、𦥪【唐韻】【廣韻】昌里切【集韻】【類篇】【韻會】醜止切【正韻】昌止切,𠀤音䊼。【說文】口齗骨也。象口齒之形。牙,牡齒也。【字彙】上曰齒。下曰牙。【顏師古·急就篇註】齒者總謂口中之骨,主齰齧者也。【周禮·秋官·小司𡨥之職】自生齒以上,登於天府。【鄭註】人生齒而體備,男八月,女七月而生齒。 又【釋名】齒,始也。少長別,始乎此也。以齒食多者長也,食少者幼也。 又【爾雅·釋詁】齯齒,壽也。註:齒墮更生細者。通作兒。【詩·魯頌】黃髮兒齒。 又年也。又列也。【左傳·隱十一年】寡人若朝於薛,不敢與諸任齒。【杜註】齒,列也。【疏】禮記文王世子曰:古者謂年齡,齒亦齡也。然則齒是年之別名,人以年齒相次列,以爵位用次列,亦名爲齒,故云齒列也。【左傳·昭元年】使后子與子干齒。【杜註】以年齒高下而坐。 又【禮·曲禮】齒路馬有誅。【疏】論量君馬歲數,亦被責罰,皆廣敬也。 又類也。【管子·弟子職】同嗛以齒。【註】齒,類也。謂食盡則以其所盡之類而進。 又【廣韻】錄也。 又金齒,地名。 又魚齒,山名。在潁川郡。見【後漢·郡國志】。 又鑿齒,獸名。【揚雄·長楊賦】鑿齒之徒。【註】獸齒似鑿,能食人。 又羊齒,草名。【爾雅·釋草】緜馬羊齒。【郭註】草細葉,葉羅生而毛,似羊齒,今江東呼爲雁齒。 又黑齒,外國姓。 又鑿齒,人名。【山海經】羿與鑿齒戰於壽華之野。【郭註】鑿齒,人齒如鑿,長五六寸,因以爲名。又習鑿齒,晉人名。 又【集韻】稱拯切,稱上聲。齒也。 考證:〔【爾雅·釋詁】齒,壽也。 又兒齒,齒落更生,壽徵也。〕 謹按爾雅以齯齒爲壽,不以齒爲壽。今謹改齯齒壽也。註齒墮更生細者通作兒。

Thuyết Văn

口齗骨也。 象口齒之形。 止聲。 凡齒之屬皆从齒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭注周禮曰。人生齒而體僃。男八月、女七月而生齒。 者、象齒。餘字也。 昌里切。一部。

【齒】 (xỉ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 齒 (xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ)) Phiên thiết: Xương lí thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 里 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: xỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) ngân (Lợi) cốt (Xương) vậy。 tượng (Con voi.) khẩu (Cái miệng. Ph…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 歯 · 㒶 · 𠔒 · 𠚄 · 𠚒 · 𠚕 · 𡽔 · 𣥫 · 𣦋 · 𣦗 · 𦥒 · 𦦂