錙銖

zī zhū truy thù

Hán Việt: truy thù · Pinyin: zī zhū

Tổng quan

một ít tiền: việc cỏn con/việc nhỏ

Cấu tạo: (truy) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên hai đơn vị trọng lượng nhỏ thời xưa. Chuy bằng 1/4 lạng, Thù bằng 1/24 lạng. Chỉ sự nhỏ nhặt không đáng kể. chuy thù chuy thù ☆Tên hai đơn vị trọng lượng nhỏ thời xưa. Chuy bằng 1/4 lạng, Thù bằng 1/24 lạng. Chỉ sự nhỏ nhặt không đáng kể. một ít tiền; việc cỏn con; việc nhỏ。指很…
  • Cihui một ít tiền: việc cỏn con/việc nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錙與銖都是極小的計算單位,用以比喻極細微。明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「賣官鬻爵,取利下盡錙銖。」清.李文炤〈儉訓〉:「況乎用之奢者,取之不得不貪,算及錙銖,欲深谿壑。」