錙銖

zī zhūtruy thù

Hán Việt: truy thù · Pinyin: zī zhū

Tổng quan

việc cỏn con; việc nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.锱和铢。比喻微小的数量。 2.比喻微利﹐极少的钱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

錙與銖都是極小的計算單位,用以比喻極細微。明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「賣官鬻爵,取利下盡錙銖。」清.李文炤〈儉訓〉:「況乎用之奢者,取之不得不貪,算及錙銖,欲深谿壑。」

Cấu tạo: 錙 (truy) + 銖 (thù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錙與銖都是極小的計算單位,用以比喻極細微。明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「賣官鬻爵,取利下盡錙銖。」清.李文炤〈儉訓〉:「況乎用之奢者,取之不得不貪,算及錙銖,欲深谿壑。」

other

  • Nguồn khác Tên hai đơn vị trọng lượng nhỏ thời xưa. Chuy bằng 1/4 lạng, Thù bằng 1/24 lạng. Chỉ sự nhỏ nhặt không đáng kể

Từ liên quan

Gần nghĩa

銖衣 · 铢积寸累 · 铢两悉称 · 锱铢必较 · 锱铢不爽 · 銖兩悉稱 · 銖積寸累 · 錙銖較量