銖

zhūthùNôm thù

Hán Việt: thù · Pinyin: zhū · Nôm: thù

Tổng quan

Một cách cân ngày xưa. Hai mươi bốn thù [銖] là một lạng, một lạng ngày xưa tức là nửa lạng bây giờ

銖衣 · 銖兩悉稱 · 銖積寸累 · 三銖 · 六銖 · 錙銖 · 不離錙銖 · 目機銖兩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việtthù
Âm Nômthù
Quảng Đôngpat1
Nhật BảnNIBUI
Hàn Quốc수
Chú âmㄓㄨˉ
Hán ngữ Trung cổzjyo
Phản thiết市朱切
Thanh mẫu常
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một cách cân ngày xưa. Hai mươi bốn thù [銖] là một lạng, một lạng ngày xưa tức là nửa lạng bây giờ. Cùn, nhụt, người Sở gọi dao nhụt là thù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。古代計算重量的單位。六銖為一錙,八銖為一錘,二十四銖為一兩。《淮南子.說山》:「有千金之璧,而無錙錘之礛諸。」漢.高誘.注:「六銖曰錙,八銖曰錘。」《漢書.卷二一.律曆志上》:「二十四銖為兩,十六兩為斤。」 2.姓。如明代有銖鉉。 [形] 參見「錙銖」條。

Eng

  • CC-CEDICT twenty-fourth part of a tael (2 or 3 grams)
  • JMdict shu
  • JMdict unit of weight, 1/24th of a ryō
  • JMdict Edo-period unit of currency, 1/16th of a ryō

ja

  • JMdict 銖(しゅ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】市朱切【集韻】【韻會】慵朱切,𠀤音殊。【說文】權十分黍之重也。一曰十黍爲絫,十絫爲銖。又八銖爲鍿,二十四銖爲兩。又孟康曰:黃鍾一龠容千二百黍,爲十二銖。【禮·儒行】雖分國如鍿銖。 又【博雅】鈍也。【淮南子·本經訓】其兵戈銖而無刃。【註】楚人謂刀頓爲銖。 又姓。【正字通】明弘治舉人銖炫,德興人。 又人名。【前漢·宣帝紀】右賢王銖婁渠堂入侍。【註】銖音殊。

Thuyết Văn

權十絫黍之重也。 从金。朱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作權十分黍之重也。今正。權、五權也。五權、銖兩斤鈞䄷也。厽部曰。絫、十黍之重也。此云銖、權十絫黍之重也。㒳部曰。兩、二十四銖爲一兩。斤本無其字。以斫木之斤爲之。十六兩也。鈞、三十斤也。禾部曰。䄷、百二十斤也。按許說與漢律曆志合。志曰。一龠容千二百黍。重十二銖。㒳之、二十四銖爲兩。十六兩爲斤。三十斤爲鈞。四鈞爲石。此許所本。言十絫黍者、謂百黍也。必言黍者、蒙十黍之重爲絫而言。又使兩、斤、鈞、䄷、黍數可計也。若禾部稱下云。十二粟爲一分。十二分爲一銖。則用淮南天文訓。與律曆志别爲一說、粟者、禾實也。以今禾黍驗之。粟輕於黍遠甚。程氏瑶田說。 市朱切。四部。

【銖】 (thù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Thị chu thiết Thượng tự: 市 (thị) , Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: quyền (Quả cân.) thập (Mười.) lũy (Cũng như chữ lũy [) thử (Lúa) chi (Chưng) trọng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 铢 · 铢 · 铢