錚錚

zhēng zhēng tranh tranh

Hán Việt: tranh tranh · Pinyin: zhēng zhēng

Tổng quan

boong boong: leng keng

Cấu tạo: (tranh) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui boong boong; leng keng (từ tượng thanh, tiếng kim loại chạm vào nhau)。象聲詞,形容金屬撞擊所發出的響亮聲音。 錚錚悅耳 tiếng leng keng rất vui tai.
  • Cihui boong boong: leng keng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容玉石或金屬碰擊所發的聲音。唐.白居易〈夢仙〉詩:「羽衣忽飄飄,玉鸞俄錚錚。」宋.歐陽修〈秋聲賦〉:「鏦鏦錚錚,金鐵皆鳴。」 2.形容人品卓越出眾。參見「錚錚佼佼」條。清.侯方域《李姬傳》:「妾少從假母識陽羨君,其人有高義。聞吳君尤錚錚。」

Eng

  • Cihui 錚錚 zhēngzhēng on. clank; clang ◆r.f. incorruptible; upright