錚
tranh
Hán Việt: tranh · Pinyin: zhēng
Tổng quan
tiếng vang của kim loại cồng nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēng |
|---|---|
| Hán Việt | tranh |
| Quảng Đông | zaang1 |
| Mân Nam | tshānn |
| Nhật Bản | DORA |
| Hàn Quốc | 쟁 |
| Chú âm | ㄓㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chreng |
| Phản thiết | 初耕切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng loài kim kêu (soeng soẻng). Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tây phong hám thụ hưởng đề tranh } [西風撼樹響提錚] (Thu dạ khách cảm [秋夜客感]) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tranh tranh (lenh keng) [Eng: ding-dong, tinkle]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容金屬、玉石相撞的聲音。《說文解字.金部》:「錚,金聲也。」唐.白居易〈夢仙〉詩:「羽衣忽飄飄,玉鸞俄錚錚。」 [名] 樂器名,打擊樂器。即「鉦」,銅製,形似鐘而狹長,為古代軍中使用的樂器之一,行軍作戰時可用來調整步伐或收兵。《文獻通考.卷一三四.樂考七.鼓吹鉦》:「然鉦錚一也,特其名異也。」
Eng
- CC-CEDICT clang of metals|small gong
- CC-CEDICT (dialect) (bound form) shiny; gleaming|Taiwan pr. [zheng1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】側莖切【集韻】葘莖切,𠀤音爭。【說文】金聲也。【潘岳·籍田賦】衝牙錚鎗。【後漢·劉盆子傳】光武曰:卿所謂鐵中錚錚者。 又鉦也。【東觀漢記】段熲有功而還,介士鼓吹錚鐸。【馬端臨曰】錚卽說文鉦,形圓如銅鑼。 又【廣韻】楚耕切【集韻】【韻會】初耕切【正韻】抽庚切,𠀤音琤。義同。 又叶七羊切,音鎗。【張籍·祭韓愈詩】頃息萬事盡,感情多摧傷。舊塋盟津北,野窆動鼓錚。【集韻】或作鏳。 考證:〔【東觀漢記】段潁有功而還,介士鼓吹錚鐸。〕 謹据後漢書段潁改段熲。
Thuyết Văn
金聲也。 从金。爭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
後漢書曰。鐵中錚錚。鐵堅則聲異也。玉篇云。錚同鎗。非是。 側莖切。十一部。
【錚】 (tranh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Phiên thiết: Trắc hành thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 莖 (hành) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' Suy luận: trinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kim (Loài kim. Phàm các v) thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鏳 · 𨭗 · 鏳 · 铮 · 铮 · 铮