錢文

qián wén tiễn văn

Hán Việt: tiễn văn · Pinyin: qián wén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữ đúc trên mặt đồng tiền. tiền văn tiền văn ☆Chữ đúc trên mặt đồng tiền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢面上有文字,故稱錢幣為「錢文」。《漢書.卷二四.食貨志下》:「法錢不立,……則市肆異用,錢文大亂。」後多用為計算金錢的單位,如「錢若干文」。

Eng

  • Cihui 錢文 qiánwén n. 1. characters on a copper coin 2. money