錢文

qián wéntiễn văn

Hán Việt: tiễn văn · Pinyin: qián wén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指钱币。 2.钱面上的文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

錢面上有文字,故稱錢幣為「錢文」。《漢書.卷二四.食貨志下》:「法錢不立,……則市肆異用,錢文大亂。」後多用為計算金錢的單位,如「錢若干文」。

Cấu tạo: 錢 (tiễn) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chữ trên tiền
  • Biên soạn 錢文 qiánwén n. 1. characters on a copper coin 2. money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錢面上有文字,故稱錢幣為「錢文」。《漢書.卷二四.食貨志下》:「法錢不立,……則市肆異用,錢文大亂。」後多用為計算金錢的單位,如「錢若干文」。

Eng

  • Cihui 錢文 qiánwén n. 1. characters on a copper coin 2. money

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文書 · 文人 · 文件 · 文體 · 文侩 · 文偃