錢票

qián piàotiễn phiếu

Hán Việt: tiễn phiếu · Pinyin: qián piào

Tổng quan

giấy bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时一种用以代替并可兑换钱币的纸币。 2.泛指钞票。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

代替銅元的紙幣。

Cấu tạo: 錢 (tiễn) + 票 (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tiền giấy
  • Biên soạn 錢票 iánpiào n. <coll.> paper money; vouchers; bank notes M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代替銅元的紙幣。

Eng

  • Cihui 錢票 iánpiào n. <coll.> paper money; vouchers; bank notes M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

票㨿 · 票價 · 票決 · 票券 · 票動 · 票卡 · 票友 · 票号