錢糧
tiễn lương
Hán Việt: tiễn lương · Pinyin: qián liáng
Tổng quan
thuế đất | tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp) 1. thuế ruộng。舊時指田賦。 完錢糧。 nộp xong thuế ruộng. 2. tiền lương (tên quan trông coi tài chánh thời Thanh)。清代主管財政的(幕僚)。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuế đất | tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp) 1. thuế ruộng。舊時指田賦。 完錢糧。 nộp xong thuế ruộng. 2. tiền lương (tên quan trông coi tài chánh thời Thanh)。清代主管財政的(幕僚)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 田賦的通稱。古以米穀或代金繳納田地賦稅,故稱田賦為「錢糧」。《三國演義》第六回:「今錢糧缺少,洛陽富戶極多,可籍沒入官。」《儒林外史》第五回:「因去年九月上縣來交錢糧,一時短少,央中向嚴鄉紳借二十兩銀子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钱财和粮食; 指田赋。旧时田赋﹐或征收粟帛﹐或折征银钱﹐或二者并征﹐因称; 泛指租税; 指薪水; 迷信用品。指冥钱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.钱财和粮食。 2.指田赋。旧时田赋﹐或征收粟帛﹐或折征银钱﹐或二者并征﹐因称。 3.泛指租税。 4.指薪水。 5.迷信用品。指冥钱。
Eng
- CC-CEDICT land tax|money and grain (given as tax or tribute)
- Cihui land tax; money and grain (given as tax or tribute)