賦稅
phú thuế
Hán Việt: phú thuế · Pinyin: fù shuì
Tổng quan
thuế hỉ chung các thứ tiền phải nộp cho công quỹ để dung vào việc chung. phú thuế phú thuế ☆Chỉ chung các thứ tiền phải nộp cho công quỹ để dung vào việc chung. thuế má; thuế khoá。田賦和各種捐稅的總稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui phú thuế phú thuế ☆Chỉ chung các thứ tiền phải nộp cho công quỹ để dung vào việc chung.
- Cihui thuế hỉ chung các thứ tiền phải nộp cho công quỹ để dung vào việc chung. phú thuế phú thuế ☆Chỉ chung các thứ tiền phải nộp cho công quỹ để dung vào việc chung. thuế má; thuế khoá。田賦和各種捐稅的總稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 田賦和各種租稅的總稱。《後漢書.卷六四.吳延史盧趙列傳.盧植》:「備寇者,侯王之家,賦稅減削,愁窮思亂,必致非常,宜使給足,以防未然。」《南齊書.卷三七.列傳.劉悛》:「府庫已實,國用有儲,乃量俸祿,薄賦稅,則家給民足。」也稱為「賦課」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 田赋和各种捐税的总称。
Eng
- CC-CEDICT taxation
- Cihui taxation