錦緞
cẩm đoạn
Hán Việt: cẩm đoạn · Pinyin: jǐn duàn
Tổng quan
gấm vóc hứ lụa quý, vừa như đoạn, vừa như gấm. cẩm đoạn cẩm đoạn ☆Thứ lụa quý, vừa như đoạn, vừa như gấm. gấm vóc; gấm。表面有彩色花紋的絲織品,可做服裝和裝飾品等。
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩm đoạn cẩm đoạn ☆Thứ lụa quý, vừa như đoạn, vừa như gấm.
- Cihui gấm vóc hứ lụa quý, vừa như đoạn, vừa như gấm. cẩm đoạn cẩm đoạn ☆Thứ lụa quý, vừa như đoạn, vừa như gấm. gấm vóc; gấm。表面有彩色花紋的絲織品,可做服裝和裝飾品等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 色彩花紋絢麗的絲織品。舊時為江南貢品,用來作袍服、帷幛等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表面有彩色花纹的丝织品,可做服装和装饰品等。
Eng
- CC-CEDICT brocade
- Cihui brocade