錦

jǐncẩmNôm gắm

Hán Việt: cẩm · Pinyin: jǐn · Nôm: gắm

Tổng quan

Gấm. Như ý cẩm [衣錦] mặc áo gấm, cũng chỉ người cao sang quyền quý

錦囊 · 錦帳 · 錦帶 · 錦普 · 錦晹 · 錦溪 · 錦牋 · 錦石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcẩm
Âm Nômgắm
Quảng Đônggam2
Mân Namgím
Nhật BảnNISHIKI
Hàn Quốc금
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkimx
Baxter-SagartCə.k(r)[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.k(r)[ə]mʔ
Phản thiết居飮切
Thanh mẫu見
Vận寑
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gấm. Như ý cẩm [衣錦] mặc áo gấm, cũng chỉ người cao sang quyền quý. Một tiếng để khen ngợi. Như lòng nghĩ khôn khéo gọi là cẩm tâm [錦心], lời văn mỹ lệ gọi là cẩm tảo [錦藻], v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hẩm 錦 tt. trong cơm hẩm. x. gẩm
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gấm 錦 ◎ Đọc âm HHV. AHV: cẩm. Xuất hiện trong câu thơ có sáu chữ. Kiểu tái lập: *?gam⁵. gấm (*?g-) chuẩn đối với mây (*km-), dưa (*kd-). dt. lụa vải thêu hoa văn đẹp (Thuật hứng 56.6, 67.6)‖ Muối miễn dưa dầu đủ bữa, thao cùng gấm mặc chưng đời. (Tự thán 104.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gấm gấm vóc [Eng: silk and satin]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bé như chẩn sởi trọng thì gấm văn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại gia cẩm văn đại hoàng
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngẫm ngẫm nghĩ [Eng: to meditate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cẩm cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm [Eng: brocade robe; manual, handbook; varied]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gắm gửi gắm [Eng: to entrust, to recommend]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cẩm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cẩm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cẩm Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種色彩鮮豔、有各種花紋圖案的絲織品。如:「文錦」、「蜀錦」。《荀子.賦》:「雜布與錦,不知異也。」 2.姓。如漢代有錦被。 [形] 1.美麗鮮明。如:「錦霞」、「錦雲」、「錦箋」。 2.比喻花樣繁多。如:「什錦」。

Eng

  • CC-CEDICT brocade, embroidered work, bright
  • JMdict brocade
  • JMdict fine dress
  • JMdict fine clothes

ja

  • JMdict 錦(にしき)

other

  • Nguồn khác Tím, đỏ sẫm. 律𪫆󱶐鸡錦連連 Loảt mừa phủ cáy cắm lìn lìn (Q.L.) Thu dọn về cả con gà trống lông tím một màu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居飮切,音𥖜。【說文】襄色織文也。从帛金聲。【徐曰】襄,雜色也。漢魏郡有縣,能織錦綺,因名襄邑。【釋名】錦,金也。作之用功重,其價如金,故字从金帛。【詩·衞風】衣錦褧衣。【傳】錦,文衣也。【左傳·襄三十一年】子有美錦,不使人學製焉。【拾遺記】員嶠山有冰蠶,霜覆之,然後成繭。其色五采,後代效之,染五色絲,織以爲錦。 又【五代史·吳越世家】臨安有大樹,錢鏐幼時戲於此,及貴歸,衣以錦,號其樹曰衣錦將軍。 又【南窗紀談】中散大夫,舊說謂之十樣錦。受命之初,不俟恩赦,便許封贈父母,一也。妻封郡君,二也。不隔郊奏薦,三也。奏子爲職官,四也。乗馬許行馳道,五也。馬鞍上施紫絲座,六也。馬前執破木板,七也。宴殿用金器具朶殿上,八也。許上遺表,九也。國史立傳,十也。 又姓。漢郞中令錦被。 又貝錦,蟲名。【詩·小雅】萋兮菲兮,成是貝錦。【註】水中介蟲,文似錦。 又水名。【前漢·司馬相如傳】漢宮有水錦,水有鴛。又【廣輿記】成都府城南有錦江,一名汶江,織錦濯此則鮮麗,其地曰錦里,其城曰錦官城。

Thuyết Văn

襄邑織文也。 从帛。金聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢地理志、郡國志陳畱郡屬縣有襄邑。今河南歸德府睢州治卽故縣地。地理志云。縣有服官。李善引陳畱記云。襄邑渙水出其南。睢水經其北。傳云。睢渙之閒出文章。故其黼黻絺繡。日月華蟲。以奉宗廟御服焉。司馬彪輿服志云。襄邑歲獻織成虎文。按許以漢法釋古。謂若今之襄邑織文卽經典之錦文也。毛傳。貝、〔逗〕錦文也。禹貢。厥匪織貝。鄭注云。貝、錦名也。凡爲織者。先染其絲。乃織之。則成文矣。禮記云。士不衣織。 居飮切。七部。

【錦】 (cẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 帛 (bạch) , Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: Cư ẩm thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 飮 (ẩm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ẩm' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: cẩm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Sửa trị giúp. Như {t) ấp (Một tên…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣁙 · 锦 · 锦 · 锦