錯綜
thác tống
Hán Việt: thác tống · Pinyin: cuò zōng
Tổng quan
phức tạp | rắc rối | đan xen | liên quan | tổng hợp rắc rối; đan chéo nhau; phức tạp; rối beng; khó hiểu。縱橫交叉。 錯綜複雜。 rắm rối; phức tạp.
Nghĩa
Việt
- Cihui phức tạp | rắc rối | đan xen | liên quan | tổng hợp rắc rối; đan chéo nhau; phức tạp; rối beng; khó hiểu。縱橫交叉。 錯綜複雜。 rắm rối; phức tạp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將資料交叉運用並綜合參考。《易經.繫辭上》:「參伍以變,錯綜其數。」《漢書.卷一○○.敘傳下》:「錯綜群言,古今是經,勒成一家,大略孔明。」 2.指事情交互參雜。如:「錯綜複雜」。清.劉獻廷《廣陽雜記》卷三:「益知天下事經緯錯綜,決非印板所能印定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纵横交叉:~复杂|公路~|枝叶~,繁花似锦。
Eng
- CC-CEDICT intricate|complicated|tangled|involved|to synthesize
- Cihui intricate; complicated; tangled; involved; to synthesize
ja
- JMdict becoming complicated|becoming involved|being intricate|becoming entangled|becoming jumbled