錯
thác
Hán Việt: thác · Pinyin: cù
Tổng quan
họ [Cuo4] lỗi sai xấu đan xen phức tạp mài đánh bóng luân phiên so le để lỡ tránh né khảm vàng hoặc bạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cù |
|---|---|
| Hán Việt | thác |
| Quảng Đông | co3 |
| Mân Nam | tshò |
| Nhật Bản | MAJIRU |
| Hàn Quốc | 착 |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chak |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤak |
| Phản thiết | 倉故切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hòn đá ráp, đá mài. Thi Kinh [詩經] có câu {tha sơn chi thạch, khả dĩ vi thác} [他山之石可以爲錯] đá ở núi khác có thể lấy làm đá mài. Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình. {Thác đao} [錯刀] cái giũa. {Giao thác} [交錯] lần lượt cùng đắp đổi. Âu Dương Tu [歐陽修] : {Quang t…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thố thố ngộ (lầm); thất thố [Eng: to mistake; to commit an indescretion]
- Bảng Tra Chữ Nôm xác xao xác [Eng: to rustle]
- Bảng Tra Chữ Nôm thác thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) [Eng: to hold in one's mouth, to arrange; complicated; mistake; gilt]
- Bảng Tra Chữ Nôm thộ thộ chè (hộp đựng chè) [Eng: box containing tea]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.安置。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「萬民之生,各有所錯兮!」 2.廢棄。《論語.顏淵》:「舉直錯諸枉,能使枉者直。」《荀子.天論》:「故錯人而思天,則失萬物之情。」 3.停止。《史記.卷七○.張儀傳》:「子何不少委焉以為衍功,則秦魏之交可錯矣。」漢.王充《論衡.儒增》:「能使刑錯不用,則能使兵寢不施。」 4.施行。《易經.序卦》:「禮義有所錯。」《禮記.仲尼燕居》:「君子明於禮樂,舉而錯之而已。」
Eng
- CC-CEDICT surname Cuo
- CC-CEDICT mistake|wrong|bad|interlocking|complex|to grind|to polish|to alternate|to stagger|to miss|to let slip|to evade|to inlay with gold or silver
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䥘【唐韻】【集韻】倉各切【韻會】淸各切【正韻】七各切,𠀤音厝。【說文】金涂也。【前漢·食貨志】錯刀,以黃金錯其文,一刀直五千,與五銖錢𠀤行。【註】錯刀,王莽錢。【張衡詩】何以贈之金錯刀。 又【詩·大雅】簟茀錯衡。【傳】錯衡,文衡也。【史記·趙世家】剪髮文身,錯臂左衽。【註】錯臂亦文身,謂以丹靑錯畫其臂。 又【玉篇】鑢也。【書·禹貢】錫貢磬錯。【疏】治玉石曰錯。磬有以玉爲之者,磬錯,謂治磬錯也。 又【正韻】厲石也。【詩·小雅】他山之石,可以爲錯。【傳】錯,石也,可以琢玉。【釋文】錯,厲石也。 又【玉篇】雜也。【書·禹貢】厥賦惟上上錯。【傳】錯,雜出。【疏】交錯是閒雜之義,故錯爲雜也。 又亂也。【尚書·孔安國序】錯亂磨滅,勿可復知。 又【易·繫辭】錯綜其數。【疏】錯謂交錯。【禮·文王世子】禮樂交錯于中。又【祭義】不錯則隨。【註】錯,鴈行也。父黨隨行,兄黨鴈行。【詩·小雅】獻醻交錯。【傳】東西爲交,邪行爲錯。 又【集韻】乖也。【增韻】舛也,誤也。【五代史·羅紹威傳】帥魏博牙軍驕恣,盡殺之,由此勢弱,曰:聚六州四十二縣鐵,鑄一个錯不成。【註】借義,喻錯悞也。 又【前漢·五行志】宣元之後,劉向治穀梁春秋,數其旤福,傳以洪範,與仲舒錯。【註】錯,謂牴牾不合也。 又【廣韻】厠也,言相閒厠也。 又【禮·中庸】辟如四時之錯行。【朱註】錯,猶迭也。 又【易·離卦】履錯然。【註】錯然,敬愼之貌。 又【馬融·廣成頌】嵎峗錯崔。【註】錯崔,高峻貌。 又【山海經】帶山有獸,其狀如馬,一角,有錯。【註】言角有甲錯也。 又神名。【後漢·禮儀志】錯斷食巨。【註】逐疫之神也。 又姓。【廣韻】宋太宰之後。 又人名。【史記·高祖功臣年表】稾侯𨻰錯。【索隱註】漢表作鍇,音揩。 又蟲名。【字彙補】莎雞,幽州人謂之蒲錯。 又與厝通。【前漢·地理志】五方雜厝,風俗不純。【註】厝、錯古通。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉故切,音措。【集韻】金塗謂之錯。亦姓。本作䥄。 又【博雅】藏也。 又【楚辭·九章】萬民之生,各有所錯兮。【註】錯,安也。 又【史記·司馬相如傳】展采錯事。【註】展其官職,設厝其事業也。錯,音措。 又【易·繫辭】苟錯諸地,而可矣。【疏】錯,置也。【釋文】錯,音措。【史記·周本紀】成康之際,天下安寧,𠛬錯四十餘年不用。【註】錯,置也。 又【史記·張儀傳】秦魏之交,可錯矣。【註】錯,停止也。音措。 又【後漢·寒朗傳】二人錯愕不能對。【註】錯,七故反。錯憚,猶倉卒也。 又【揚子·方言】滅也。周秦曰錯。【註】音酢。 又與醋同。【管子·弟子職】置醬錯食。 又【集韻】七約切,音碏。物理麤也。 考證:〔【易·繫辭】苟錯諸地則可矣〕 謹照原文則可矣改而可矣。
Thuyết Văn
金涂也。 从金。㫺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
涂俗作塗。又或作。謂以金措其上也。或借爲措字。措者、置也。或借爲摩厝字。厝者、厲石也。或借爲䢒逪字。東西曰䢒。邪行曰逪也。 倉各切。五部。
【錯】 (thác ⟨thố⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: Thương các thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kim (Loài kim. Phàm các v) đồ (Đường) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 逪 · 䥄 · 䥘 · 𠪞 · 逪 · 错 · 错 · 错