鍋頭

oa đầu

Hán Việt: oa đầu

Tổng quan

OA ĐẦU Hành nghiệp ngữ. Tên một chức vụ trông coi về nồi niêu, bếp núc, dưới chức điển tọa trong thiền lâm. Môn Chức vị trong TLTKT có ghi bài kệ Động Sơn Ngoại Tập Tống Oa Đầu: 白雲生處疏山寺 無水無柴世得知 若問道人今

Cấu tạo: 锅 (oa) + 头 (đầu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tên một chức vụ trông coi về nồi niêu, bếp núc, dưới chức điển tọa trong thiền lâm
  • Nguồn khác Vân Cư Hiểu Thuấn trong TTĐL q
  • Nguồn khác 5 ghi: 上堂舉夾山道。鬧市門頭識取天子。百草頭上薦取老僧。雲居即不然。婦搖機軋軋。兒弄口喎喎。 Sư thượng đường, nêu lên công án: "Giáp Sơn nói: Cửa chợ ồn náo biết được thiền tử, trên trăm ngọn cỏ hội ý lão tăng
  • Nguồn khác Vân Cư thì chẳng đúng, thiếu phụ đưa thoi lạch xạch, con nít miệng khóc oa oa"

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像